0936.066.989
-3%

Nissan Navara VL 2018 (Số tự động 2 cầu)

815,000,000 790,000,000

Màu sắc:Cam, Bạc, Trắng, Xanh, Đen

Thương hiệu:Nhật Bản

Động cơ:2.5L. 2 Cầu – Hộp số tự động 7 cấp cao cấp

Danh mục:

Mô tả

 

Nissan Navara VL 2017 (Số tự động 2 cầu)

  • Giá thị trường: 815.000.000 đ
  • Động cơ:2.5L. 2 Cầu – Hộp số tự động 7 cấp cao cấp
  • Màu sắc:Cam, Bạc, Trắng, Xanh, Đen
  • Thương hiệu:Nhật Bản
  • Bảo hành:3 Năm hoặc 100.000 km

NGOẠI THẤT

PHONG CÁCH

THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC
Với những đường gân dập nổi trên thân xe, Thiết kê khí động học của NP300 Navara giúp nâng cao hiệu suất và giảm tiêu thụ nhiên liệu

PHÍA TRƯỚC MẠNH MẼ

Nếu muốn biết thế nào là mạnh mẽ, hãy nhìn NP300 NAVARA Từ phía trước với điểm nhấn từ lưới tản nhiệt mạ chrome.

Ưu điểm 

  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Cảm giác lái tốt và ổn định khi chạy nhanh, ôm cua rất mượt
  • Khả năng cách âm khá tốt
  • Hệ thống treo hoạt động êm ái
  • Xe to rộng, gầm cao đi đường ngập nước, đường xấu hay đường trường tự tin hơn, cùng với trang bị ổn, chở nhiều đồ hay dùng nhiều mục đích.
  • Khoang hành khách rất rộng và thoải mái

CÁNH LƯỚT GIÓ SAU

Cánh lướt gió phía sau giúp bổ sung thêm tính thể thao và giảm tiêu thụ nhiên liệu.

ĐÈN PHA LED CAO CẤP

Soi sáng cả hành trình với đèn pha LED cao cấp hỗ trợ chiếu sáng ban ngày. Một dấu ấn mạnh mẽ cho mọi người biết bạn đang lái một chiếc NP300 Navara hoàn toàn mới. Đèn pha của NP300 Navara sẽ tự động tắt khi bạn rời khỏi xe.

MẠNH MẼ

HỆ THỐNG PHANH CHỦ ĐỘNG HẠN CHẾ TRƯỢT BÁNH (ABLS)
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh trên cả bốn bánh giúp gia tăng độ bám đường và giữ vô lăng trong tầm kiểm soá

80 NĂM LỊCH SỬ

Thời gian để chúng tôi phát triển một dòng xe bán tải mạnh mẽ và đáng tin cậy còn lâu hơn thời gian bạn đã cầm lái. Nisssan luôn mang tới những cải tiến hàng đầu nhằm đáp ứng nhu cầu của bạn mọi lúc mọi nơi. Một khung gầm chính dạng hộp kín đã được kiểm nghiệm và chứng minh, Một động cơ đẳng cấp thế giới với hệ thống cài cầu điện tử mạnh mẽ và linh hoạt. Giờ là lúc trải nghiệm dòng bán tải của tương lai.

KHUNG GẦM CHÍNH DẠNG HỘP KÍN

Được làm bằng thép gia cường tại những khu vực trọng yếu giúp cải thiện sự vững chắc của toàn bộ cấu trúc và nâng cao khả năng vẫn hành trên các loại địa hình.

HỆ THỐNG TREO

Bạn sẽ có trải nghiệm tuyệt từ hệ thống treo Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực của NP300 NAVARA.

HỆ THỐNG GÀI CẦU ĐIỆN TỬ

Bạn có thể chuyển sang hai cầu bằng cách xuay núm điều khiển cho dù xe đang di chuyển ở tốc độ lên đến 100km/h.

TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT ĐỔ ĐÈO

Địa hình đồi núi? Giờ đây bạn có thể hoàn toàn tự tin để vượt qua. Hệ thống kiểm soát đổ đèo giúp duy trì tốc độ ổn định bằng việc tác động lực lên phanh nhằm duy trì tốc độ ổn định ở mức thấp để bạn có thể xuống dốc dễ dàng và an toàn hơn.

TÍNH NĂNG KHỞI HÀNH NGANG DỐC

Khi đang ở giữa dốc, tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc sẽ ngăn chiếc xe khỏi trôi ngược khi đạp ga để xuất phát từ điểm dừng.

HIỆU SUẤT

NP300 Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả từng giọt nhiên liệu bao gồm những thành phần ma sát thấp giúp động cơ sử dụng ít nhiên liệu hơn. Thiết kế khí động học giúp di chuyển qua không khí hiệu quả hơn.

ĐỘNG CƠ

Động cơ diesel 2.5L được cải tiến để tạo ra mô men xoắn lớn nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu lên đến 19%.

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 7 CẤP

Hộp số tự động 7 cấp giúp đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn vận hành mượt mà trên mọi cung đường.

HỘP SỐ SÀN 6 CẤP

Hộp số tay 6 cấp giúp chuyển số nhanh hơn ở số thấp và êm ái hơn ở số cao. Cung cấp lực kéo và phát huy hiệu quả sử dụng nhiên liệu khi vận hành ở tốc độ cao.

AN TOÀN

 

Túi khí kép, Công nghệ phanh và Camera mang sự tin cậy và trải nghiệm mới.

 

TÚI KHÍ KÉP

Túi khí kép SRC phía trước giúp bảo vệ người lái và người ngồi phía trước khi có va chạm từ phía đầu xe.

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS)

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ giúp đảm bảo hệ thống lái vẫn hoạt động tốt khi xe phải dừng đột ngột, do đó bạn vẫn có thể đánh lái dễ dàng để vượt trướng ngại vật.

HỆ THỐNG PHÂN BỔ LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD)

EBD tự động phân phối lực cho các phanh sau khi phát hiện có thêm trọng lượng ở phần sau của xe.

PHANH ĐĨA

Phanh đĩa phía trước làm việc song song với công nghệ tiên tiến như kiểm soát ổn định nhằm cung cấp một chuyến đi an toàn hơn.

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐỘNG (VDC)

VDC giúp giám sắt hoạt động của hệ thống lái và phanh. Khi cần thiết, hệ thống này sẽ giảm công suất động cơ và đẩy áp lực phanh lên từng bánh xe để giữ cho bạn không đi lệch đường.

CAMERA LÙI

Camera lùi mang lại tầm nhìn tốt hơn giúp việc lái xe an toàn và dễ dàng.

HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG CHỐNG TRỘM

Giữ chiếc xe của bạn an toàn trước nguy cơ trộm cắp. Hệ thống chống trộm làm cho xe không thể khởi động nếu không có chìa khoá thông minh.

TẢI TRỌNG

Bạn có thể tự tin nhận các công việc yêu cầu tải trọng lớn. NP300 Navara giúp chuyên chở hàng hoá nặng đồng thời với cửa thùng nhẹ hơn giúp tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu quả khi bốc dỡ hàng hoá.

 

KÍCH THƯỚC

Thùng xe của NP300 Navara có chiếu dài là 1503 mm, chiều rộng là 1560 và chiều sâu là 474mm với không gian có thể chứa đến một tấn hàng hoá.

GIÁ NÓC

Dù ở công trường hay sân chơi, Giá nóc của NP300 Navara sẵn sàng giúp bạn giải quyết các hạng mục quá cỡ như chuyên chở một chiếc xe đạp.

BẬC LÊN XUỐNG

Giúp dễ dàng hơn nhiều trong việc lên xuống xe.

NỘI THẤT

THIẾT KẾ NỘI THẤT

SANG TRỌNG
Bảng điều khiển đơn giản nhưng cung cấp cảm giác trực quan với đầy đù thông tin cho dù là xem giờ hay nghe nhạc. Màn hình trung tâm của xe giúp bạn kiểm soát mọi thứ.

RỘNG RÃI
Nội thất rộng rãi của một chiếc xe sedan, Hàng ghế sau được đúc bằng vật liệu cao cấp cung cấp trải nghiệm tuyệt với cho cả năm hành khách.

MÀN HÌNH HỖ TRỢ LÁI

Cung cấp đầy đủ thông tin và dễ dàng trong việc quan sát cho dù đó là ngày hay đêm.Nằm giữa các đồng hồ đo, Màn hình hỗ trợ lái cung cấp thông tin quan trọng ngay trước mặt bạn, giúp giảm thiểu thời gian tìm kiếm và có thể truy cập thời gian thực đến mức tiêu thụ nhiên liệu, thông tin người gọi và nhiều hơn nữa.

TIỆN NGHI

TIỆN NGHI
Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc lập, quạt gió cho hàng ghế sau giúp người ngồi sau cũng cảm thấy thoải mái

GHẾ LÁI BẢO VỆ CỘT SỐNG
Lấy cảm hứng từ ghế không trọng lượng của phi hành gia tạo tư thế ngồi cần bằng. Ghế ngồi của NP300 Navara mang lại cho người lái cảm giác thoải mái trong những hành trình dài.

ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 2 VÙNG ĐỘC LẬP

Giữ cho người lái và hành khách phía trước cảm giác thoài mái với điều hoà hai vùng độc lập. Cũng cho phép mỗi người có thể điều chỉnh nhiệt độ theo yêu cầu từng cá nhân tại khu vực riệng biệt trên cabin.

HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO HÀNG GHẾ SAU

Nằm ở trung tâm điều khiển của hàng ghế sau. Cửa gió phía sau của NP300 Navara giúp phân phối nhiệt độ cho hành khách ở hàng ghế phía sau.

GƯƠNG CHIẾU HẬU CHỐNG LOÁ

Gương chiếu hậu sẽ tự động làm tối gương khi phát hiện chói đèn pha vào ban đêm. Ánh sáng càng chói gương càng tự động tối sẫm.

CỔNG USB
Cổng USB của NP300 Navara giúp dễ dàng tận hưởng âm nhạc và thay đổi sách sách phát. Bạn cũng có thể cắm vào công AUX tiêu chuẩn.

VÔ LĂNG TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU KHIỂN

Chỉ với thao tác nhẹ nhàng trên bảng điều khiển là bạn có thể làm chủ không gian quanh mình từ âm tanh đến điều khiển hành trình.

CHÌA KHOÁ THÔNG MINH / KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM

Với chìa khoá thông minh của Nissan bạn có thể mở khoá cửa xe mà không cần rút chìa ra khỏi túi.

NGĂN ĐỰNG ĐỒ

NGĂN ĐỰNG ĐỒ TRUNG TÂM
Ở phía trứớc cùng với bạn là hộc đựng đồ trung tâm cung cấp không gian bạn có thể giữ đồ dùng cá nhân trong chuyến đi

HỘC ĐỰNG GĂNG TAY

Hộc đựng găng tay cũng là nơi lý tưởng để đựng bút và các tải liệu quan trọng khác.

NGĂN ĐỰNG ĐỒ DƯỚI HÀNG GHẾ SAU

Những vật dụng khác có thể được cất giữ trong ngăn đựng đồ thuận tiện nằm phía dưới hàng ghế sau.

NGĂN ĐỰNG ĐỒ PHÍA CỬA

Ngăn đựng đồ phía cửa cung cấp không gian rộng rãi, đễ dàng cất giữ đồ dùng.

GIÁ ĐỂ CỐC PHÍA TRƯỚC VÀ PHÍA SAU

Giá để cốc hàng ghế trước nằm ở vị trí thuận tiện và luôn được làm mát vì được đặt ngay cạnh cửa gió điều hoà. Giá để cốc hàng ghế phía sau mang lại sự tiện nghi và thoải mái cho hành khách phía sau.

NGĂN ĐỰNG KÍNH

Ngăn đựng kính nằm ngay phía trên đầu và có tấm lót bảo vệ mắt kính.

Thông số kỹ thuật

Động cơ

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Hộp số

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Phanh

  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống

Hệ thống treo & Hệ thống lái

  • Hệ thống treo trước: Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
  • Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

Mâm & Lốp xe

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

An toàn & An ninh

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không

Nội thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 03
Hộc đựng găng tay 03
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau chói
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

Ngoại thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Nissan Navara VL 2018 (Số tự động 2 cầu)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *