0936.066.989
-6%

Nissan Navara SL ( Số sàn 2 cầu )

725,000,000 680,000,000

Màu sắc:Cam, Trắng, Bạc, Xanh, Đen

Thương hiệu:Nhật Bản

Động cơ:2.5L. 2 Cầu – Hộp Số Sàn

Mô tả

Tháng 3/2015, NISSAN NAVARA SL chính thức được ra mắt thị trường. Vượt qua trên mọi sự kỳ vọng về một mẫu xe thể thao mạnh mẽ đầy sức hút, hơn thế nữa NISSAN NAVARA SL còn sang trọng, tiện nghi như một chiếc xe sedan, mạnh mẽ đầy uy lực như mẫu SUV. Một bước đột phá mới của một mẫu xe pickup đã ra đời.

NISSAN NAVARA MỚI- ĐẲNG CẤP DOANH NHÂN – BẢN LĨNH DẪN ĐẦU

NISSAN NAVARA SL được thiết kế với ngoại hình vuông vức đầy mạnh mẽ, khỏe khoắn đầy cá tính với những đường gân dập nổi trên thân xe.

Phần đầu xe vẫn giữ lại kiểu lưới tản nhiệt chữ V đặc trưng của NISSAN nhưng cách điệu với những chi tiết mạ crom sang trọng. Mang đến cho NISSAN NAVARA SL mới một nét hiện đại hơn, sang trọng hơn.

NISSAN NAVARA SL sang trọng hơn khi trang bị hệ thống cụm đèn pha thông minh dạng hallogen. Giúp hạn chế tối đa chi phí khi sử dụng.

NISSAN NAVARA SL mới trang bị trên gương chiếu hậu tích hợp dàn đèn báo rẽ xi-nhan với thiết kế hiện đại. Hơn thế nữa, gương chiếu hậu tích hợp chỉnh điện và cụp gương tự động. Giúp an toàn và sang trọng hơn.

THÂN XE NISSAN NAVARA SL được thiết kế hài hòa, cân đối cùng nững đường gân uốn lượn tạo nên sự mạnh mẽ và thể thao cho xe.

PHẦN ĐUÔI XE NISSAN NAVARA SL đượi thay đổi hoàn toàn với cụm đèn pha mở rộng. Đặc biệt đuôi xe được trang bị thêm cánh lướt gió giúp xe thêm thể thao, thêm mạnh mẽ.

ĐÈN PHA NISSAN NAVARA SL được thiết kế lớn hơn , sang trọng mạnh mẽ hơn.

NỘI THẤT XE ĐƯỢC THIẾT KẾ VÔ CÙNG HIỆN ĐẠI: sánh ngang các dòng SUV hạng sang.
Với mong muốn tạo nên một chiếc xe pickup không những mạnh mẽ, thể thao mà còn phải tạo nên tiện nghi đầy đủ và sang trọng. Không gian mới của NISSAN NAVARA SL được thiết kế như nội thất của một chiếc NISSAN TEANA nhập khẩu.

KHOẢNG KHÔNG GIAN GHẾ SAU NISSAN NAVARA SL ấn tượng với khoảng duỗi chân thoải mái, độ nghiêng của ghế cải thiện hơn 5 độ lên đến 23 độ., giúp người ngồi sau thực sự thoải mái.


NISSAN NAVARA SL trang bị hệ thống điều chỉnh âm thanh cao cấp với 6 loa cao cấp, hệ thống giải trí CD, Bluetooh, AUX..

NỘI THẤT NISSAN NAVARA SL rộng rãi của một chiếc xe sedan.

BẢNG ĐỒ HỒ HIỂN THỊ NISSAN NAVARA SL đầy đủ, sang trọng

NÚT KHỞI ĐỘNG STAR-STOP

GƯƠNG CHIẾU HẬU CHỐNG LÓA: Sẽ tự động làm chống lóa khi bị rọi đèn pha vào ban đêm.


GHẾ LÁI NISSAN NAVARA SL bảo vệ cột sống. Với cảm hứng từ hệ thống lái không trọng lượng của NASA. Ghế ngồi của NISSAN NAVARA SL với chức năng chỉnh điện 8 hướng tạo nên cảm giác tiện lợi, thoải mái cho một hành trình.

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHOANG NGỒI SAU

HỘP SỐ SÀN 6 CẤP CAO CẤP CAO CẤP


NGĂN ĐỰNG ĐỒ TRUNG TÂM TIỆN DỤNG

HỘP ĐỰNG GĂNG TAY, BÚT VÀ CÁC VẬT DỤNG KHÁC

HỘC ĐỂ KÍNH TIỆN LỢI

HỆ THỐNG KHUNG GẦM CHÍNH DẠNG HỘP KÍN: Được làm bằng thép gia cường giúp xe luôn vững chắc.

HỆ THỐNG TREO ĐỘC LẬP với thanh cân bằng, giảm chấm thủy lực.


KÍCH THƯỚC THÙNG XE

Thùng xe của NISSAN NAVARA SL có chiếu dài là 1503 mm, chiều rộng là 1560 và chiều sâu là 474mm với không gian có thể chứa đến một tấn hàng hoá.

TÍCH HỢP CAMERA LÙI CAO CẤP

ĐỘNG CƠ DIEZEL 2.5L cải tiến hệ thống phun nhiên liệu, hệ thống tăng áp tạo ra mô men xoắc lớn nhất và công suất vượt trội.

KHOẢNG SÁNG GẦM XE ĐƯỢC NÂNG CẤP VƯỢT TRỘI: 210mm. NISSAN NAVARA SL THÁCH THỨC MỌI CUNG ĐƯỜNG


NISSAN NAVARA E mạnh mẽ, thể thao nhưng cũng đầy tiện nghi, tính năng công nghệ và sang trọng rất phù hợp cho cả mục đích đi trong đô thị hay nhiều địa hình khác nhau, đi dã ngoại…

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT VÀ DUY NHẤT TẠI NISSAN HÀ NỘI.

Hãy nhanh tay đặt hàng để cùng gia đình tận hưởng những chuyến đi thú vị và thoải mái cùng NISSAN NAVARA E
CÒN CHẦN CHỪ GÌ NỮA???


HÃY NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ MANG XE VỀ NHÀ CÙNG NHỮNG PHẦN QUÀ HẤP DẪN.

NISSAN HÀ NỘI luôn cam kết mang lại quý Khách Hàng những sản phẩm tốt nhất và giá cả luôn cạnh tranh nhất.

NISSAN HÀ NỘI – tận tâm + chuyên nghiệp.

Còn chần chừ gì nữa. Hãy gọi BẤT CỨ LÚC NÀO quý khách cần thông tin và tư vấn!
PHỤ TRÁCH KINH DOANH:

Hotline: MR. Khánh: 0888 66 3435

Động cơ

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Hộp số

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Phanh

  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống

Hệ thống treo & Hệ thống lái

  • Hệ thống treo trước: Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
  • Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

Mâm & Lốp xe

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

An toàn & An ninh

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không

Nội thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 03
Hộc đựng găng tay 03
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau chói
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

Ngoại thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Nissan Navara SL ( Số sàn 2 cầu )”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *